choi game, tin tuc game 2014, phim sec, game moi nhat, tin game 2014, kgamevn, su kien game, kenh game viet, tin tuc game hay nhat, tin game viet nam, tin game viet nam, thong tin game, trum choi game, gamethu47, game viet, tin game hay, tin tuc moi, choi game hay, blog lam dep, game vui, choi game, kizi games, game hay

Diễn Đàn Giải Trí - Diễn Đàn Game | HaGiangVui.Org | wWw.HaGiangVui.Org
Nhac San, Phim Sex Online, Nap Zing Xu
VnLike.Co - Auto Like Vn | Buff Like | Bug Like | Hack Like Facebook
Đang xem : Kết quả THCS Bảng xếp giải cá nhân kỳ thi học sinh giỏi Tỉnh bậc THCS năm học 2009 - 2010

Bảng xếp giải cá nhân kỳ thi học sinh giỏi Tỉnh bậc THCS năm học 2009 - 2010

Email In PDF.

Bảng kết quả xếp giải kỳ thi học sinh Giỏi Tỉnh bậc THCS năm học 2009 - 2010

Bấm vào đây để tải tập tin

 

 

 

STT SBD Phong Hodem Ten Ngaysinh Matrg TenTruong HSTruong Bang Mmon TMon Diemthi Giai
1 042 6 Nguyễn Tạ Hồng Liên 04/02/1995 8 Vạn Ninh THCS Văn Lang A 1 Toán 7,25
2 043 6 Lê Đình Linh 04/12/1995 8 Vạn Ninh THCS Lý Thường Kiệt A 1 Toán 5,00
3 044 6 Phạm Thị Thuỳ Linh 10/02/1995 8 Vạn Ninh THCS Văn Lang A 1 Toán 6,50
4 047 7 Nguyễn Lê Hải Long 18/01/1995 8 Vạn Ninh THCS Chi Lăng A 1 Toán 7,00
5 052 7 Võ Thị Kiêm Ngọc 02/03/1995 8 Vạn Ninh THCS Lý Thường Kiệt A 1 Toán 4,75
6 071 8 Trần Vĩnh Tường 26/10/1995 8 Vạn Ninh THCS Văn Lang A 1 Toán 2,25
7 079 9 Nguyễn Huyền Chân 16/06/1995 8 Vạn Ninh THCS Trần Phú A 2 Vật lý 5,50
8 084 9 Nguyễn Như Hân 06/02/1995 8 Vạn Ninh THCS Mê Linh A 2 Vật lý 2,00
9 099 10 Lê Thị Trúc Linh 18/11/1995 8 Vạn Ninh THCS Trần Phú A 2 Vật lý 4,50
10 100 10 Hoàng Thị 24/02/1995 8 Vạn Ninh THCS Hoa Lư A 2 Vật lý 2,00
11 113 11 Võ Ngọc Anh Thuấn 24/04/1995 8 Vạn Ninh THCS Văn Lang A 2 Vật lý 13,00 KK
12 121 11 Huỳnh Nhật Trường 07/03/1995 8 Vạn Ninh THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm A 2 Vật lý 10,50
13 131 12 Nguyễn Quốc Duy 26/07/1995 8 Vạn Ninh THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm A 3 Hóa học 3,50
14 139 12 Nguyễn Thanh Hương 16/07/1995 8 Vạn Ninh THCS Văn Lang A 3 Hóa học 9,00
15 153 13 Trần Thị Cẩm Nhung 04/02/1995 8 Vạn Ninh THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm A 3 Hóa học 8,50
16 154 13 Nguyễn Phan Thiên Phong 27/07/1995 8 Vạn Ninh THCS Đống Đa A 3 Hóa học 12,00 KK
17 162 14 Nguyễn Thị Bích Thoa 30/03/1995 8 Vạn Ninh THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm A 3 Hóa học 11,25
18 201 16 Nguyễn Thành Nhân 28/08/1995 8 Vạn Ninh THCS Văn Lang A 4 Sinh học 7,25
19 202 16 Trương Thị Bình Nhi 03/09/1995 8 Vạn Ninh THCS Đống Đa A 4 Sinh học 10,75
20 208 16 Nguyễn Công Quốc 25/12/1995 8 Vạn Ninh THCS Trần Phú A 4 Sinh học 9,50
21 210 16 Nguyễn Thị Quyên 20/12/1995 8 Vạn Ninh THCS Hoa Lư A 4 Sinh học 12,00 KK
22 229 17 Nguyễn Thị Bích Vy 10/03/1995 8 Vạn Ninh THCS Đống Đa A 4 Sinh học 12,00 KK
23 243 18 Hồ Thị Xuân Liệt 23/11/1995 8 Vạn Ninh THCS Văn Lang A 5 Ngữ văn 8,00
24 255 19 Hồ Thị Bích Phương 07/10/1995 8 Vạn Ninh THCS Văn Lang A 5 Ngữ văn 10,50
25 263 19 Phan Đặng Bảo Thuyên 09/06/1995 8 Vạn Ninh THCS Nguyễn Huệ A 5 Ngữ văn 8,00
26 265 20 Bùi Thị Trang 09/07/1995 8 Vạn Ninh THCS Lý Thường Kiệt A 5 Ngữ văn 10,50
27 274 20 Lê Đức Thuỷ Viên 18/10/1995 8 Vạn Ninh THCS Văn Lang A 5 Ngữ văn 13,00 KK
28 300 22 Nguyễn Trọng Kha 18/05/1995 8 Vạn Ninh THCS Mê Linh A 8 Tiếng Anh 8,60
29 309 22 Lê Thanh Phong 30/09/1995 8 Vạn Ninh THCS Văn Lang A 8 Tiếng Anh 4,80
30 312 22 Võ Văn Trường Sơn 16/02/1995 8 Vạn Ninh THCS Nguyễn Huệ A 8 Tiếng Anh 8,90
31 322 23 Nguyễn Lê Anh Thư 12/11/1995 8 Vạn Ninh THCS Văn Lang A 8 Tiếng Anh 5,60
32 331 23 Huỳnh Bảo Việt 12/08/1995 8 Vạn Ninh THCS Văn Lang A 8 Tiếng Anh 8,20
33 359 25 Nguyễn Trọng Nhân 01/08/1995 8 Vạn Ninh THCS Lý Thường Kiệt A 10 Tin học 16,00 2
34 361 26 Nguyễn Lê Thảo Quỳnh 25/02/1995 8 Vạn Ninh THCS Văn Lang A 10 Tin học 7,00
35 363 26 Nguyễn Trọng Thành 13/06/1995 8 Vạn Ninh THCS Lý Thường Kiệt A 10 Tin học 7,00
36 045 7 Nguyễn Duy Long 21/11/1995 7 Ninh Hòa THCS Đinh Tiên Hoàng A 1 Toán 5,50
37 050 7 Trần Thế Moon 12/01/1995 7 Ninh Hòa THCS Phạm Hồng Thái A 1 Toán 4,25
38 051 7 Lương Thị Diễm My 07/02/1995 7 Ninh Hòa THCS Quang Trung A 1 Toán 9,75
39 059 7 Huỳnh Bảo Tâm 20/08/1995 7 Ninh Hòa THCS Chu Văn An A 1 Toán 12,00 KK
40 072 8 Nguyễn Đình Văn 04/01/1995 7 Ninh Hòa THCS Nguyễn Văn Cừ A 1 Toán 7,00
41 077 8 Trần Thiên Ý 14/10/1995 7 Ninh Hòa THCS Hùng Vương A 1 Toán 17,00 2
42 081 9 Nguyễn Xuân Định 17/07/1995 7 Ninh Hòa THCS Trần Quang Khải A 2 Vật lý 10,50
43 087 9 Huỳnh Công Hòa 14/11/1995 7 Ninh Hòa THCS Trần Quốc Toản A 2 Vật lý 5,50
44 088 9 Nguyễn Thị Khánh Hòa 26/10/1995 7 Ninh Hòa THCS Nguyễn Văn Cừ A 2 Vật lý 14,50 3
45 105 10 Nguyễn Thị Dương Nhi 28/08/1995 7 Ninh Hòa THCS Chu Văn An A 2 Vật lý 11,50
46 107 10 Nguyễn Phú Ninh 01/03/1995 7 Ninh Hòa THCS Trần Quốc Toản A 2 Vật lý 16,50 2
47 112 11 Lê Trung Thanh 10/07/1995 7 Ninh Hòa THCS Trần Quang Khải A 2 Vật lý 13,50 KK
48 114 11 Nguyễn Quốc Thục 18/05/1995 7 Ninh Hòa THCS Phạm Ngũ Lão A 2 Vật lý 12,50 KK
49 115 11 Dương Ngọc Tiến 02/07/1995 7 Ninh Hòa THCS Nguyễn Văn Cừ A 2 Vật lý 14,50 3
50 125 11 Lê Hoàng Việt 30/09/1995 7 Ninh Hòa THCS Đinh Tiên Hoàng A 2 Vật lý 4,00
51 132 12 Nguyễn Thị Thu 10/09/1995 7 Ninh Hòa THCS Phạm Ngũ Lão A 3 Hóa học 9,25
52 135 12 Phan Thị Hoa 16/11/1995 7 Ninh Hòa THCS Trần Quốc Toản A 3 Hóa học 8,25
53 137 12 Dương Gia Huy 19/07/1995 7 Ninh Hòa THCS Hùng Vương A 3 Hóa học 8,00
54 141 12 Nguyễn Nguyên Khải Kỳ 10/06/1995 7 Ninh Hòa THCS Đinh Tiên Hoàng A 3 Hóa học 8,25
55 151 13 Phan Văn Nhân 06/06/1995 7 Ninh Hòa THCS Trương Định A 3 Hóa học 13,00 KK
56 159 13 Trương Thị Mỹ Quyên 24/03/1995 7 Ninh Hòa THCS Hùng Vương A 3 Hóa học 5,25
57 163 14 Lê Thị Anh Thư 16/08/1995 7 Ninh Hòa THCS Trương Định A 3 Hóa học 9,75
58 164 14 Đào Thị Lệ Thư 16/01/1995 7 Ninh Hòa THCS Nguyễn Văn Cừ A 3 Hóa học 9,50
59 173 14 Hồ Thị Minh Tường 08/09/1995 7 Ninh Hòa THCS Tô Hiến Thành A 3 Hóa học 6,50
60 180 15 Võ Thị Kim Chi 20/04/1995 7 Ninh Hòa THCS Nguyễn Văn Cừ A 4 Sinh học 10,25
61 183 15 Nguyễn Thị Ngọc Giang 01/01/1995 7 Ninh Hòa THCS Phạm Hồng Thái A 4 Sinh học 16,00 2
62 184 15 Trần Thị Hồng 10/02/1995 7 Ninh Hòa THCS Ngô Thì Nhậm A 4 Sinh học 14,00 3
63 196 16 Phùng Thị Bích Liên 23/10/1995 7 Ninh Hòa THCS Đinh Tiên Hoàng A 4 Sinh học 9,75
64 204 16 Võ Hoàn Phúc 01/01/1995 7 Ninh Hòa THCS Nguyễn Gia Thiều A 4 Sinh học 14,00 3
65 212 17 Phan Thị Bích Thảo 05/09/1995 7 Ninh Hòa THCS Chu Văn An A 4 Sinh học 9,50
66 214 17 Trương Thị Thắm 03/09/1995 7 Ninh Hòa THCS Nguyễn Gia Thiều A 4 Sinh học 14,00 3
67 221 17 Trần Thị Thúy Trang 12/02/1995 7 Ninh Hòa THCS Ngô Thì Nhậm A 4 Sinh học 12,00 KK
68 224 17 Võ Thị Ngọc Trâm 02/01/1995 7 Ninh Hòa THCS Nguyễn Văn Cừ A 4 Sinh học 12,00 KK
69 228 17 Lê Thị Huyền Vương 12/11/1995 7 Ninh Hòa THCS Phạm Hồng Thái A 4 Sinh học 13,00 KK
70 234 18 Nguyễn Vân 21/10/1995 7 Ninh Hòa THCS Trần Quốc Toản A 5 Ngữ văn 7,50
71 238 18 Nguyễn Quang Hiếu 08/08/1995 7 Ninh Hòa THCS Đinh Tiên Hoàng A 5 Ngữ văn 6,00
72 244 18 Nguyễn Tiến Lực 15/08/1995 7 Ninh Hòa THCS Hùng Vương A 5 Ngữ văn 8,00
73 250 19 Ngô Nguyễn Như Ngọc 06/03/1995 7 Ninh Hòa THCS Phạm Hồng Thái A 5 Ngữ văn 10,00
74 254 19 Phạm Thị Hồng Nhung 05/03/1995 7 Ninh Hòa THCS Trịnh Phong A 5 Ngữ văn 9,50
75 260 19 Nguyễn Lê Tâm 12/09/1995 7 Ninh Hòa THCS Lê Thánh Tông A 5 Ngữ văn 10,50
76 269 20 Nguyễn Thị Thanh Tuyền 04/11/1995 7 Ninh Hòa THCS Chu Văn An A 5 Ngữ văn 8,50
77 273 20 Nguyễn Ngọc Lan Vi 12/11/1995 7 Ninh Hòa THCS Chu Văn An A 5 Ngữ văn 8,50
78 279 20 Lương Thị Tường Vy 01/11/1995 7 Ninh Hòa THCS Nguyễn Gia Thiều A 5 Ngữ văn 10,00
79 289 21 Nguyễn Thị Mỹ Duyên 20/08/1995 7 Ninh Hòa THCS Trần Quốc Tuấn A 8 Tiếng Anh 9,50
80 291 21 Nguyễn Thị Chương Đài 08/04/1995 7 Ninh Hòa THCS Nguyễn Gia Thiều A 8 Tiếng Anh 6,55
81 299 22 Văn Tiến Hưng 26/08/1995 7 Ninh Hòa THCS Chu Văn An A 8 Tiếng Anh 7,25
82 302 22 Trần Thị Thùy Linh 22/02/1995 7 Ninh Hòa THCS Đinh Tiên Hoàng A 8 Tiếng Anh 10,80
83 306 22 Nguyễn Thị Nhi 20/02/1995 7 Ninh Hòa THCS Phạm Hồng Thái A 8 Tiếng Anh 8,65
84 308 22 Nguyễn Quỳnh Như 20/09/1995 7 Ninh Hòa THCS Hùng Vương A 8 Tiếng Anh 9,20
85 318 23 Đào Châu Nhã Thi 19/02/1995 7 Ninh Hòa THCS Hùng Vương A 8 Tiếng Anh 8,85
86 319 23 Lê Huyền Thoại 27/05/1995 7 Ninh Hòa THCS Trần Quốc Toản A 8 Tiếng Anh 7,95
87 327 23 Võ Anh Tuấn 10/03/1995 7 Ninh Hòa THCS Hùng Vương A 8 Tiếng Anh 8,65
88 332 23 Trần Quốc Việt 01/02/1995 7 Ninh Hòa THCS Đinh Tiên Hoàng A 8 Tiếng Anh 11,35
89 354 25 Nguyễn Thanh Nghĩa 24/04/1995 7 Ninh Hòa THCS Chu Văn An A 10 Tin học 13,00 KK
90 355 25 Nguyễn Thiện Nghĩa 16/02/1995 7 Ninh Hòa THCS Chu Văn An A 10 Tin học 12,50 KK
91 360 26 Nguyễn Tuấn Phương 26/08/1995 7 Ninh Hòa THCS Quang Trung A 10 Tin học 12,50 KK
92 366 26 Trương Huỳnh Kim Thoa 19/03/1995 7 Ninh Hòa THCS Đinh Tiên Hoàng A 10 Tin học 13,00 KK
93 367 26 Trần Cẩm Tiên 16/08/1995 7 Ninh Hòa THCS Đinh Tiên Hoàng A 10 Tin học 11,00
94 369 26 Nguyễn Văn Trường 17/04/1995 7 Ninh Hòa THCS Hùng Vương A 10 Tin học 10,50
95 374 26 Hồ Thị Kim Yến 06/12/1995 7 Ninh Hòa THCS Chu Văn An A 10 Tin học 13,00 KK
96 030 6 Nguyễn Việt Anh 30/11/1995 6 Nha Trang THCS Thái Nguyên A 1 Toán 15,50 3
97 032 6 Phạm Vũ Trí Dũng 23/07/1995 6 Nha Trang THCS Mai Xuân Thưởng A 1 Toán 4,00
98 033 6 Nguyễn Đôn 27/04/1995 6 Nha Trang THCS Nguyễn Hiền A 1 Toán 12,00 KK
99 036 6 Lê Nguyễn Hoàng 05/07/1995 6 Nha Trang THCS Võ Thị Sáu A 1 Toán 4,25
100 037 6 Nguyễn Viết Hoàng 20/02/1995 6 Nha Trang THCS Trần Quốc Toản A 1 Toán 10,75
101 038 6 Từ Văn Anh Huy 24/11/1995 6 Nha Trang THCS Bùi Thị Xuân A 1 Toán 12,50 KK
102 040 6 Nguyễn Bảo Khanh 11/12/1995 6 Nha Trang THCS Nguyễn Hiền A 1 Toán 12,25 KK
103 048 7 Huỳnh Quang Minh 16/01/1995 6 Nha Trang THCS Thái Nguyên A 1 Toán 5,75
104 053 7 Nguyễn Phúc Thảo Ngọc 21/02/1995 6 Nha Trang THCS Thái Nguyên A 1 Toán 5,50
105 055 7 Phan Kỳ Phong 06/06/1995 6 Nha Trang THCS Trưng Vương A 1 Toán 7,00
106 056 7 Dương Tiến Quang 11/01/1995 6 Nha Trang THCS Trưng Vương A 1 Toán 7,75
107 058 7 Phạm Tấn Anh Quân 20/02/1995 6 Nha Trang THCS Thái Nguyên A 1 Toán 14,75 3
108 062 8 Nguyễn Nhật Tân 05/12/1995 6 Nha Trang THCS Nguyễn Hiền A 1 Toán 10,00
109 066 8 Nguyễn Mai Thanh Tiến 10/11/1995 6 Nha Trang THCS Thái Nguyên A 1 Toán 7,00
110 073 8 Bùi Đức Việt 12/02/1995 6 Nha Trang THCS Nguyễn Hiền A 1 Toán 6,00
111 074 8 Ngô Xuân Việt 15/06/1995 6 Nha Trang THCS Võ Văn Ký A 1 Toán 0,25
112 078 9 Nguyễn Kỳ Cao 05/10/1995 6 Nha Trang THCS Nguyễn Hiền A 2 Vật lý 11,50
113 086 9 Đỗ Minh Hiếu 16/02/1994 6 Nha Trang THCS Nguyễn Khuyến A 2 Vật lý 12,00 KK
114 090 9 Võ Đăng Huy 28/06/1995 6 Nha Trang THCS Nguyễn Khuyến A 2 Vật lý 11,00
115 091 9 Võ Quang Huy 13/06/1995 6 Nha Trang THCS Thái Nguyên A 2 Vật lý 10,00
116 094 10 Đoàn Khánh Hưng 23/01/1995 6 Nha Trang THCS Nguyễn Hiền A 2 Vật lý 13,50 KK
117 098 10 Nguyễn Đình Linh 13/11/1995 6 Nha Trang THCS Nguyễn Hiền A 2 Vật lý 16,50 2
118 101 10 Lê Nhật Minh 04/08/1995 6 Nha Trang THCS Võ Thị Sáu A 2 Vật lý 14,50 3
119 103 10 Tôn Nữ Linh Ngân 05/09/1995 6 Nha Trang THCS Võ Văn Ký A 2 Vật lý 7,00
120 106 10 Nguyễn Thụy Quỳnh Nhi 25/04/1995 6 Nha Trang THCS Âu Cơ A 2 Vật lý 3,50
121 109 10 Ngô Hoàng Sơn 18/11/1995 6 Nha Trang THCS Võ Thị Sáu A 2 Vật lý 16,50 2
122 120 11 Phan Quang Trung 01/01/1995 6 Nha Trang THCS Thái Nguyên A 2 Vật lý 4,00
123 122 11 Nguyễn Ngọc 22/02/1995 6 Nha Trang THCS Thái Nguyên A 2 Vật lý 14,50 3
124 123 11 Phan Anh Tuấn 09/03/1995 6 Nha Trang THCS Nguyễn Hiền A 2 Vật lý 12,00 KK
125 124 11 Vũ Minh Tuấn 03/07/1995 6 Nha Trang THCS Võ Thị Sáu A 2 Vật lý 13,00 KK
126 126 11 Lê Huỳnh Như Ý 20/05/1995 6 Nha Trang THCS Võ Văn Ký A 2 Vật lý 13,00 KK
127 129 12 Bùi Xuân Bảo Danh 14/09/1995 6 Nha Trang THCS Thái Nguyên A 3 Hóa học 18,50 1
128 138 12 Nguyễn Thị Thanh Hương 26/11/1995 6 Nha Trang THCS Trần Quốc Toản A 3 Hóa học 15,75 3
129 142 12 Lê Phương Liên 17/04/1995 6 Nha Trang THCS Trần Quốc Toản A 3 Hóa học 14,25 3
130 143 12 Ngô Hoàng Ngọc Linh 27/11/1995 6 Nha Trang THCS Thái Nguyên A 3 Hóa học 15,00 3
131 146 13 Châu Thiên Ngân 03/04/1995 6 Nha Trang THCS Thái Nguyên A 3 Hóa học 12,25 KK
132 147 13 Nguyễn Tiến Nghị 02/12/1995 6 Nha Trang THCS Trần Quốc Toản A 3 Hóa học 17,75 2
133 149 13 Trần Vĩnh Nguyên 19/02/1995 6 Nha Trang THCS Nguyễn Hiền A 3 Hóa học 15,00 3
134 161 14 Nguyễn Thị Anh Thi 27/08/1995 6 Nha Trang THCS Lý Thường Kiệt A 3 Hóa học 13,75 KK
135 165 14 Nguyễn Đỗ Minh Tiến 04/12/1995 6 Nha Trang THCS Nguyễn Hiền A 3 Hóa học 14,75 3
136 166 14 Lưu Văn Tiến 17/11/1995 6 Nha Trang THCS Võ Văn Ký A 3 Hóa học 13,00 KK
137 167 14 Lê Nguyễn Quỳnh Trang 22/03/1995 6 Nha Trang THCS Thái Nguyên A 3 Hóa học 13,25 KK
138 168 14 Nguyễn Thu Trang 20/03/1995 6 Nha Trang THCS Võ Thị Sáu A 3 Hóa học 15,25 3
139 172 14 Nguyễn Phi Anh Tuấn 13/11/1995 6 Nha Trang THCS Thái Nguyên A 3 Hóa học 16,25 2
140 174 14 Lê Phương Uyên 21/05/1995 6 Nha Trang THCS Âu Cơ A 3 Hóa học 15,25 3
141 175 14 Thiều Thị Minh 25/04/1995 6 Nha Trang THCS Võ Văn Ký A 3 Hóa học 17,50 2
142 177 15 Ngô Thị Ngọc Anh 30/03/1995 6 Nha Trang THCS Lý Thường Kiệt A 4 Sinh học 14,00 3
143 181 15 Nguyễn Hải Chung 07/12/1995 6 Nha Trang THCS Nguyễn Hiền A 4 Sinh học 12,00 KK
144 193 15 Nguyễn Hải Hoàng Lan 12/03/1995 6 Nha Trang THCS Thái Nguyên A 4 Sinh học 9,75
145 194 16 Nguyễn Thị Thùy Lan 02/08/1995 6 Nha Trang THCS Thái Nguyên A 4 Sinh học 9,75
146 198 16 Nguyễn Ngọc Mai 25/07/1995 6 Nha Trang THCS Bùi Thị Xuân A 4 Sinh học 12,00 KK
147 211 16 Lê Hoàng Thạch 13/10/1995 6 Nha Trang THCS Nguyễn Công Trứ A 4 Sinh học 7,75
148 213 17 Nguyễn Thị Thu Thảo 05/02/1995 6 Nha Trang THCS Lương Thế Vinh A 4 Sinh học 10,25
149 215 17 Đỗ Thị Kiều Thi 22/02/1994 6 Nha Trang THCS Nguyễn Khuyến A 4 Sinh học 14,00 3
150 216 17 Võ Thị Mỹ Thuận 25/10/1995 6 Nha Trang THCS Lý Thường Kiệt A 4 Sinh học 10,75
151 217 17 Đoàn Minh Thuỳ 22/02/1995 6 Nha Trang THCS Trần Quốc Toản A 4 Sinh học 10,50
152 218 17 Huỳnh Thị Cẩm Tiên 05/07/1995 6 Nha Trang THCS Phan Sào Nam A 4 Sinh học 8,50
153 220 17 Bùi Nguyễn Thu Trang 18/09/1995 6 Nha Trang THCS Nguyễn Hiền A 4 Sinh học 12,00 KK
154 227 17 Hoàng Anh 27/01/1995 6 Nha Trang THCS Thái Nguyên A 4 Sinh học 9,50
155 232 18 Phạm Hải Duyên 20/03/1995 6 Nha Trang THCS Hà Huy Tập A 5 Ngữ văn 10,25
156 233 18 Dương Thị Thùy Dương 05/10/1995 6 Nha Trang THCS Võ Thị Sáu A 5 Ngữ văn 10,00
157 235 18 Phạm Việt 10/12/1995 6 Nha Trang THCS Thái Nguyên A 5 Ngữ văn 12,00 KK
158 240 18 Huỳnh Lê Hoàng 04/06/1995 6 Nha Trang THCS Trần Nhật Duật A 5 Ngữ văn 6,25
159 245 18 Hồ Thị Thanh Mai 26/01/1995 6 Nha Trang THCS Võ Thị Sáu A 5 Ngữ văn 8,00
160 251 19 Đinh Hạnh Nguyên 24/02/1995 6 Nha Trang THCS Nguyễn Công Trứ A 5 Ngữ văn 10,00
161 253 19 Hoàng Phạm Ái Nhi 25/06/1995 6 Nha Trang THCS Thái Nguyên A 5 Ngữ văn 9,00
162 256 19 Trần Đặng Hồng Quý 29/01/1995 6 Nha Trang THCS Nguyễn Hiền A 5 Ngữ văn 12,00 KK
163 259 19 Huỳnh Thục Quyên 01/01/1995 6 Nha Trang THCS Nguyễn Hiền A 5 Ngữ văn 12,00 KK
164 264 20 Trà Đình Trà 20/07/1995 6 Nha Trang THCS Nguyễn Đình Chiểu A 5 Ngữ văn 15,00 3
165 270 20 Hà Cát Tường 14/01/1995 6 Nha Trang THCS Thái Nguyên A 5 Ngữ văn 12,00 KK
166 271 20 Mai Song Uyển 27/12/1995 6 Nha Trang THCS Trưng Vương A 5 Ngữ văn 8,75
167 272 20 Trần Thị Hồng Vân 10/03/1995 6 Nha Trang THCS Lý Thái Tổ A 5 Ngữ văn 9,75
168 275 20 Nguyễn Mỹ Vy 19/10/1995 6 Nha Trang THCS Nguyễn Hiền A 5 Ngữ văn 12,50 KK
169 282 21 Cao Thị Hoài An 30/08/1995 6 Nha Trang THCS Nguyễn Hiền A 8 Tiếng Anh 13,80 KK
170 288 21 Võ Ngọc Kỳ Duyên 11/10/1995 6 Nha Trang THCS Nguyễn Hiền A 8 Tiếng Anh 12,30 KK
171 296 21 Trần Diệu Hạnh 24/06/1995 6 Nha Trang THCS Thái Nguyên A 8 Tiếng Anh 13,60 KK
172 303 22 Phan Hoàng Thảo Ly 23/06/1995 6 Nha Trang THCS Thái Nguyên A 8 Tiếng Anh 12,90 KK
173 304 22 Phạm Nhật Minh 14/09/1995 6 Nha Trang THCS Thái Nguyên A 8 Tiếng Anh 13,80 KK
174 305 22 Trần Quang Minh 22/04/1995 6 Nha Trang THCS Trưng Vương A 8 Tiếng Anh 14,20 3
175 307 22 Nguyễn Thị Quỳnh Như 16/01/1995 6 Nha Trang THCS Âu Cơ A 8 Tiếng Anh 13,15 KK
176 311 22 Nguyễn Bảo Quyên 21/10/1995 6 Nha Trang THCS Thái Nguyên A 8 Tiếng Anh 12,00 KK
177 313 22 Nguyễn Thị Phương Tâm 07/01/1995 6 Nha Trang THCS Thái Nguyên A 8 Tiếng Anh 14,10 3
178 314 22 Trần Thị Thiện Tâm 25/02/1995 6 Nha Trang THCS Thái Nguyên A 8 Tiếng Anh 13,80 KK
179 321 23 Nguyễn Xuân Thủy 01/01/1995 6 Nha Trang THCS Thái Nguyên A 8 Tiếng Anh 12,95 KK
180 323 23 Võ Thị Minh Thư 13/12/1995 6 Nha Trang THCS Thái Nguyên A 8 Tiếng Anh 12,95 KK
181 326 23 Võ Nguyễn Hồng Trâm 11/09/1995 6 Nha Trang THCS Trần Quôc Toản A 8 Tiếng Anh 10,75
182 329 23 Lê Khánh Uyên 30/01/1995 6 Nha Trang THCS Nguyễn Hiền A 8 Tiếng Anh 12,05 KK
183 333 23 Đỗ Trang Hải Vy 24/04/1995 6 Nha Trang THCS Trưng Vương A 8 Tiếng Anh 13,95 KK
184 334 24 Nguyễn Mỹ Duyên 10/07/1995 6 Nha Trang THCS Trần Quốc Toản A 9 Tiếng Pháp 13,50 KK
185 335 24 Phan Thanh Hân 22/06/1995 6 Nha Trang THCS Trần Quốc Toản A 9 Tiếng Pháp 9,48
186 336 24 Phan Phước Hưng 24/08/1995 6 Nha Trang THCS Trần Quốc Toản A 9 Tiếng Pháp 10,35
187 337 24 Trần Quế Khanh 08/08/1995 6 Nha Trang THCS Trần Quốc Toản A 9 Tiếng Pháp 8,10
188 338 24 Huyền Tôn Nữ Vĩnh Nghi 09/10/1995 6 Nha Trang THCS Trần Quốc Toản A 9 Tiếng Pháp 10,23
189 339 24 Ngô Thục Trí Nguyên 11/12/1995 6 Nha Trang THCS Trần Quốc Toản A 9 Tiếng Pháp 7,70
190 340 24 Trần Ngọc Linh Nhi 04/04/1995 6 Nha Trang THCS Trần Quốc Toản A 9 Tiếng Pháp 10,95
191 341 24 Cao Thiên Phú 24/05/1995 6 Nha Trang THCS Trần Quốc Toản A 9 Tiếng Pháp 9,58
192 342 24 Vũ Đức Quý 13/10/1995 6 Nha Trang THCS Trần Quốc Toản A 9 Tiếng Pháp 11,95
193 343 24 Nguyễn Anh Thi 07/01/1995 6 Nha Trang THCS Trần Quốc Toản A 9 Tiếng Pháp 10,25
194 344 24 Trần Xuân Thiên 15/05/1995 6 Nha Trang THCS Trần Quốc Toản A 9 Tiếng Pháp 9,95
195 345 24 Nguyễn Anh Thư 06/02/1995 6 Nha Trang THCS Trần Quốc Toản A 9 Tiếng Pháp 8,38
196 349 25 Nguyễn Trần Minh Khang 28/09/1995 6 Nha Trang THCS Thái Nguyên A 10 Tin học 18,00 1
197 352 25 Bùi Cát Lâm 29/03/1995 6 Nha Trang THCS Thái Nguyên A 10 Tin học 11,00
198 370 26 Nguyễn Tuân 15/05/1995 6 Nha Trang THCS Trưng Vương A 10 Tin học 14,00 3
199 034 6 Nguyễn Thị Thanh Hảo 11/09/1995 5 Diên Khánh THCS Mạc Đĩnh Chi A 1 Toán 4,50
200 054 7 Ngô Hoàng Nhân 01/12/1995 5 Diên Khánh THCS Trịnh Phong A 1 Toán 10,25
201 060 7 Lưu Đắc Tâm 26/06/1995 5 Diên Khánh THCS Nguyễn Du A 1 Toán 10,25
202 061 8 Lê Kim Đức Tâm 25/01/1995 5 Diên Khánh THCS Trịnh Phong A 1 Toán 4,75
203 063 8 Nguyễn Hoàng Hà Thanh 19/08/1995 5 Diên Khánh THCS Trịnh Phong A 1 Toán 3,50
204 065 8 Phạm Tấn Thịnh 01/03/1995 5 Diên Khánh THCS Phan Chu Trinh A 1 Toán 4,50
205 068 8 Bùi Thị Hương Trang 22/07/1995 5 Diên Khánh THCS Mạc Đĩnh Chi A 1 Toán 3,00
206 069 8 Kiều Quang Tuấn 30/06/1995 5 Diên Khánh THCS Trần Nhân Tông A 1 Toán 12,75 KK
207 070 8 Nguyễn Lê Minh Tuyền 10/04/1995 5 Diên Khánh THCS Ngô Quyền A 1 Toán 12,00 KK
208 075 8 Nguyễn Nhật Hoài 01/12/1995 5 Diên Khánh THCS Mạc Đĩnh Chi A 1 Toán 4,50
209 082 9 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 24/03/1995 5 Diên Khánh THCS Phan Chu Trinh A 2 Vật lý 11,00
210 083 9 Hồ Thị Thanh Hằng 02/11/1995 5 Diên Khánh THCS Trịnh Phong A 2 Vật lý 6,50
211 085 9 Nguyễn Thị Thu Hiền 17/10/1995 5 Diên Khánh THCS Ngô Quyền A 2 Vật lý 12,00 KK
212 097 10 Tạ Thị Bích Liên 27/01/1995 5 Diên Khánh THCS Nguyễn Huê A 2 Vật lý 6,50
213 102 10 Phan Võ Huyền My 13/01/1995 5 Diên Khánh THCS Nguyễn Huệ A 2 Vật lý 8,50
214 108 10 Ngô Minh Sáng 09/04/1995 5 Diên Khánh THCS Ngô Quyền A 2 Vật lý 4,00
215 110 10 Ngô Trung Sơn 22/10/1995 5 Diên Khánh THCS Phan Chu Trinh A 2 Vật lý 14,00 3
216 111 11 Võ Minh Tân 24/01/1995 5 Diên Khánh THCS Nguyễn Du A 2 Vật lý 12,00 KK
217 117 11 Lê Thị Thùy Trang 01/09/1995 5 Diên Khánh THCS Nguyễn Huệ A 2 Vật lý 3,50
218 127 11 Nguyễn Thị Kim Yến 22/07/1995 5 Diên Khánh THCS Phan Chu Trinh A 2 Vật lý 13,00 KK
219 134 12 Mai Ngọc Hải 19/07/1995 5 Diên Khánh THCS Phan Chu Trinh A 3 Hóa học 15,25 3
220 144 13 Hồ Lê Hồng Loan 12/01/1995 5 Diên Khánh THCS Trịnh Phong A 3 Hóa học 10,50
221 145 13 Phan Văn Mạnh 03/03/1995 5 Diên Khánh THCS Phan Chu Trinh A 3 Hóa học 18,50 1
222 150 13 Lê Thị Tuyết Nhạn 25/07/1995 5 Diên Khánh THCS Ngô Quyền A 3 Hóa học 12,00 KK
223 152 13 Nguyễn Thị Lan Nhi 29/07/1995 5 Diên Khánh THCS Phan Chu Trinh A 3 Hóa học 9,75
224 155 13 Đinh Lê Hoàng Phúc 10/12/1995 5 Diên Khánh THCS Nguyễn Huệ A 3 Hóa học 10,25
225 157 13 Nguyễn Linh Phương 12/02/1995 5 Diên Khánh THCS Ngô Quyền A 3 Hóa học 14,00 3
226 160 14 Nguyễn Thị Xuân Quỳnh 12/09/1995 5 Diên Khánh THCS Phan Chu Trinh A 3 Hóa học 10,75
227 170 14 Nguyễn Thị Mỹ Trân 20/10/1995 5 Diên Khánh THCS Nguyễn Du A 3 Hóa học 8,00
228 171 14 Trần Lê Hoàng 12/10/1995 5 Diên Khánh THCS Phan Chu Trinh A 3 Hóa học 14,50 3
229 185 15 Nguyễn Thị Thu 03/10/1995 5 Diên Khánh THCS Nguyễn Du A 4 Sinh học 10,75
230 186 15 Phan Thị Đoan Hạnh 07/03/1995 5 Diên Khánh THCS Trịnh Phong A 4 Sinh học 14,00 3
231 188 15 Đoàn Kiều Thu Hằng 28/08/1995 5 Diên Khánh THCS Trần Nhân Tông A 4 Sinh học 12,00 KK
232 189 15 Nguyễn Thị Hồng Hoa 29/05/1995 5 Diên Khánh THCS Trần Nhân Tông A 4 Sinh học 12,00 KK
233 192 15 Đinh Thị Mỹ Kim 13/04/1995 5 Diên Khánh THCS Trần Nhân Tông A 4 Sinh học 14,00 3
234 199 16 Phùng Thị Bảo Ngân 23/03/1995 5 Diên Khánh THCS Trịnh Phong A 4 Sinh học 7,75
235 200 16 Nguyễn Thị Minh Nguyệt 11/10/1995 5 Diên Khánh THCS Nguyễn Huệ A 4 Sinh học 6,50
236 203 16 Lê Thị Kim Nhiên 22/04/1995 5 Diên Khánh THCS Trịnh Phong A 4 Sinh học 9,00
237 222 17 Kiều Đỗ Bích Trâm 29/10/1995 5 Diên Khánh THCS Trần Nhân Tông A 4 Sinh học 8,50
238 223 17 Hà Thị Ngọc Trâm 16/02/1995 5 Diên Khánh THCS Phan Chu Trinh A 4 Sinh học 13,00 KK
239 226 17 Trần Thị Thanh Tuyền 25/12/1995 5 Diên Khánh THCS Ngô Quyền A 4 Sinh học 10,00
240 230 18 Nguyễn Khả Anh 24/07/1995 5 Diên Khánh THCS Nguyễn Du A 5 Ngữ văn 10,00
241 241 18 Nguyễn Lan Huệ 13/06/1995 5 Diên Khánh THCS Trần Quang Khải A 5 Ngữ văn 8,00
242 246 18 Trần Thị Bích Ngân 08/01/1995 5 Diên Khánh THCS Trần Quang Khải A 5 Ngữ văn 9,50
243 247 19 Nguyễn Thị Thu Ngân 28/01/1995 5 Diên Khánh THCS Ngô Quyền A 5 Ngữ văn 13,00 KK
244 248 19 Nguyễn Thái Bảo Ngọc 14/11/1995 5 Diên Khánh THCS Phan Chu Trinh A 5 Ngữ văn 11,00
245 249 19 Đỗ Thị Khánh Ngọc 08/02/1995 5 Diên Khánh THCS Phan Chu Trinh A 5 Ngữ văn 9,50
246 258 19 Đặng Thị Ngọc Quyên 21/07/1995 5 Diên Khánh THCS Mạc Đĩnh Chi A 5 Ngữ văn 12,00 KK
247 262 19 Nguyễn Hoàng Thi Thơ 16/06/1995 5 Diên Khánh THCS Phan Chu Trinh A 5 Ngữ văn 12,00 KK
248 268 20 Nguyễn Nhật Thiên 05/08/1995 5 Diên Khánh THCS Nguyễn Du A 5 Ngữ văn 15,00 3
249 280 20 Nguyễn Lê Tân Yên 11/11/1995 5 Diên Khánh THCS Phan Chu Trinh A 5 Ngữ văn 12,00 KK
250 281 20 Nguyễn Lê Kim Yến 06/10/1995 5 Diên Khánh THCS Phan Chu Trinh A 5 Ngữ văn 16,50 2
251 285 21 Đặng Thanh Bình 27/10/1995 5 Diên Khánh THCS Trần Nhân Tông A 8 Tiếng Anh 8,00
252 290 21 Nguyễn Tú Duyên 24/08/1995 5 Diên Khánh THCS Trần Quang Khải A 8 Tiếng Anh 10,30
253 295 21 Ngô Văn Hải 25/08/1995 5 Diên Khánh THCS Phan Chu Trinh A 8 Tiếng Anh 8,60
254 297 21 Trần Nguyễn Đoan Hạnh 14/07/1995 5 Diên Khánh THCS Phan Chu Trinh A 8 Tiếng Anh 10,05
255 298 21 Võ Thị Thanh Hằng 12/06/1995 5 Diên Khánh THCS Mạc Đĩnh Chi A 8 Tiếng Anh 6,00
256 310 22 Trần Thanh Hoài Phương 11/07/1995 5 Diên Khánh THCS Phan Chu Trinh A 8 Tiếng Anh 10,20
257 317 23 Đặng Thị Thanh 09/01/1995 5 Diên Khánh THCS Trịnh Phong A 8 Tiếng Anh 6,55
258 325 23 Dương Phúc Toàn 08/11/1995 5 Diên Khánh THCS Phan Chu Trinh A 8 Tiếng Anh 10,45
259 328 23 Đỗ Thị Cẩm Uyên 12/11/1995 5 Diên Khánh THCS Phan Chu Trinh A 8 Tiếng Anh 8,90
260 330 23 Lê Nguyễn Minh Uyên 12/03/1995 5 Diên Khánh THCS Nguyễn Huệ A 8 Tiếng Anh 8,70
261 347 25 Phan Thị Phương Huế 14/05/1995 5 Diên Khánh THCS Nguyễn Huệ A 10 Tin học -1,00
262 351 25 Nguyễn Hữu Khương 19/01/1995 5 Diên Khánh THCS Phan Chu Trinh A 10 Tin học 7,00
263 353 25 Trần Thiên Long 18/09/1995 5 Diên Khánh THCS Phan Chu Trinh A 10 Tin học 13,50 KK
264 356 25 Phạm Đỗ Đình Nguyên 17/07/1995 5 Diên Khánh THCS Phan Chu Trinh A 10 Tin học 7,50
265 358 25 Lương Trần Thanh Nhã 29/04/1995 5 Diên Khánh THCS Trần Đại Nghĩa A 10 Tin học 9,00
266 035 6 Hoàng Ngọc Hiếu 04/04/1995 4 Cam Lâm THCS Nguyễn Hiền A 1 Toán 0,25
267 039 6 Nguyễn Công Huy 15/02/1995 4 Cam Lâm THCS Trần Đại Nghĩa A 1 Toán 4,25
268 041 6 Trần Vũ Khoa 15/05/1995 4 Cam Lâm THCS Nguyễn Công Trứ A 1 Toán 2,50
269 046 7 Huỳnh Trần Hải Long 01/02/1995 4 Cam Lâm THCS Trần Đại Nghĩa A 1 Toán 1,50
270 064 8 Phạm Minh Thiên Thành 16/06/1995 4 Cam Lâm THCS Nguyễn Công Trứ A 1 Toán 6,50
271 076 8 Phùng Phi Vương 22/08/1995 4 Cam Lâm THCS Lương Thế Vinh A 1 Toán 4,75
272 089 9 Nguyễn Phi Hùng 05/08/1995 4 Cam Lâm THCS A.Yersin A 2 Vật lý 5,50
273 093 9 Nguyễn Duy Hưng 26/04/1995 4 Cam Lâm THCS Nguyễn Công Trứ A 2 Vật lý 2,00
274 095 10 Đỗ Thị Thu Hương 27/02/1995 4 Cam Lâm THCS Phan Đình Phùng A 2 Vật lý 1,00
275 116 11 Trần Thị Thanh Trà 04/10/1995 4 Cam Lâm THCS Lương Thế Vinh A 2 Vật lý 3,00
276 118 11 Nguyễn Ngọc Thùy Trang 02/09/1995 4 Cam Lâm THCS Hoàng Hoa Thám A 2 Vật lý 6,00
277 128 12 Lê Vũ Tuấn Anh 25/11/1995 4 Cam Lâm THCS Quang Trung A 3 Hóa học 9,00
278 130 12 Đặng Nguyễn Khắc Duy 08/09/1995 4 Cam Lâm THCS Quang Trung A 3 Hóa học 6,25
279 156 13 Phạm Vũ Mỹ Phụng 31/07/1995 4 Cam Lâm THCS Nguyễn Hiền A 3 Hóa học 10,00
280 158 13 Trà Lệ Quyên 30/10/1995 4 Cam Lâm THCS Quang Trung A 3 Hóa học 11,00
281 176 14 Phạm Đức Vỷ 01/01/1995 4 Cam Lâm THCS Lương Thế Vinh A 3 Hóa học 11,75
282 178 15 Ngô Ngọc Minh Châu 05/02/1995 4 Cam Lâm THCS Hoàng Hoa Thám A 4 Sinh học 9,75
283 179 15 Nguyễn Thị Minh Châu 16/12/1995 4 Cam Lâm THCS A.Yersin A 4 Sinh học 9,50
284 182 15 Ngô Thị Huy Chương 18/01/1995 4 Cam Lâm THCS Quang Trung A 4 Sinh học 9,75
285 187 15 Lưu Thị Phương Hằng 25/12/1995 4 Cam Lâm THCS Phan Đình Phùng A 4 Sinh học 14,00 3
286 191 15 Lê Thị Bích Huệ 27/10/1995 4 Cam Lâm THCS Hùng Vương A 4 Sinh học 14,00 3
287 195 16 Huỳnh Ngọc Liêm 03/02/1995 4 Cam Lâm THCS Quang Trung A 4 Sinh học 16,00 2
288 219 17 Lê Bá Tín 16/01/1995 4 Cam Lâm THCS Hùng Vương A 4 Sinh học 12,00 KK
289 231 18 Bùi Nguyễn Quế Anh 01/01/1995 4 Cam Lâm THCS Hoàng Hoa Thám A 5 Ngữ văn 6,75
290 236 18 Nguyễn Thị Thu Hiền 04/09/1995 4 Cam Lâm THCS Nguyễn Công Trứ A 5 Ngữ văn 9,50
291 252 19 Nguyễn Thùy Nhân 06/02/1995 4 Cam Lâm THCS Quang Trung A 5 Ngữ văn 9,00
292 261 19 Hồ Mỹ Kỳ Tân 04/02/1995 4 Cam Lâm THCS Trần Đại Nghĩa A 5 Ngữ văn 16,00 2
293 266 20 Huỳnh Duy Khánh Trâm 07/09/1995 4 Cam Lâm THCS Quang Trung A 5 Ngữ văn 8,00
294 277 20 Nguyễn Phạm Thùy Vy 30/03/1995 4 Cam Lâm THCS Nguyễn Hiền A 5 Ngữ văn 12,00 KK
295 283 21 Trần Lê Thúy An 01/12/1995 4 Cam Lâm THCS Hùng Vương A 8 Tiếng Anh 8,00
296 286 21 Võ Thị Kim Chung 19/02/1995 4 Cam Lâm THCS Trần Đại Nghĩa A 8 Tiếng Anh 9,90
297 293 21 Diệp Thời Giác 27/09/1995 4 Cam Lâm THCS Hùng Vương A 8 Tiếng Anh 4,00
298 294 21 Đoàn Ngọc Khánh 01/01/1995 4 Cam Lâm THCS Trần Đại Nghĩa A 8 Tiếng Anh 5,70
299 315 22 Trần Phúc Tân 15/07/1995 4 Cam Lâm THCS Quang Trung A 8 Tiếng Anh 7,70
300 316 23 Lê Hà Giang Thanh 20/03/1995 4 Cam Lâm THCS Phan Đình Phùng A 8 Tiếng Anh 6,15
301 346 25 Nguyễn Duy Hoàng 12/10/1995 4 Cam Lâm THCS Hùng Vương A 10 Tin học 13,50 KK
302 348 25 Phùng Quốc Huy 25/10/1995 4 Cam Lâm THCSLương Thế Vinh A 10 Tin học 4,00
303 364 26 Phan Đình Lệ Thi 01/01/1995 4 Cam Lâm THCS Lương Thế Vinh A 10 Tin học 5,00
304 365 26 Đặng Phương Thịnh 23/10/1995 4 Cam Lâm THCS Hùng Vương A 10 Tin học 7,00
305 368 26 Nguyễn Thành Trung 24/04/1995 4 Cam Lâm THCS Lương Thế Vinh A 10 Tin học 4,00
306 372 26 Nguyễn Thị Thanh Tuyền 27/02/1995 4 Cam Lâm THCS Hùng Vương A 10 Tin học 9,50
307 029 6 Đỗ Huỳnh Vân Anh 01/02/1995 3 Cam Ranh THCS Lê Hồng Phong A 1 Toán 7,50
308 031 6 Đỗ Hữu Chính 20/07/1995 3 Cam Ranh THCS Lê Hồng Phong A 1 Toán 10,50
309 049 7 Trần Quang Minh 01/08/1995 3 Cam Ranh THCS Chu Văn An A 1 Toán 3,50
310 057 7 Huỳnh Quân 25/02/1995 3 Cam Ranh THCS Lê Hồng Phong A 1 Toán 9,50
311 067 8 Nguyễn Minh Toàn 20/02/1995 3 Cam Ranh THCS Nguyễn Du A 1 Toán 16,50 2
312 080 9 Vũ Ngọc Cương 06/05/1995 3 Cam Ranh THCS Nguyễn Văn Trỗi A 2 Vật lý 13,50 KK
313 092 9 Nguyễn Quốc Huy 18/10/1995 3 Cam Ranh THCS Trần Phú A 2 Vật lý 12,50 KK
314 096 10 Trần Trung Kiên 24/08/1995 3 Cam Ranh THCS Lê Hồng Phong A 2 Vật lý 10,50
315 104 10 Đỗ Quốc Nhật 15/12/1995 3 Cam Ranh THCS Nguyễn T Minh Khai A 2 Vật lý 17,00 2
316 119 11 Lê Thị Mỹ Trinh /  /1995 3 Cam Ranh THCS Nguyễn Trọng Kỷ A 2 Vật lý 11,00
317 133 12 Trần Hoàng Hải 24/05/1995 3 Cam Ranh THCS Nguyễn Văn Trỗi A 3 Hóa học 13,00 KK
318 136 12 Lê Thị Khánh Hòa 10/10/1995 3 Cam Ranh THCS Phan Chu Trinh A 3 Hóa học 13,00 KK
319 140 12 Nguyễn Văn Khanh 19/05/1995 3 Cam Ranh THCS Nguyễn Trọng Kỷ A 3 Hóa học 12,25 KK
320 148 13 Nguyễn Thị Cẩm Nguyên 10/04/1995 3 Cam Ranh THCS Nguyễn T Minh Khai A 3 Hóa học 12,25 KK
321 169 14 Đỗ Thị Vân Trang 21/07/1995 3 Cam Ranh THCS Nguyễn T Minh Khai A 3 Hóa học 14,75 3
322 190 15 Nguyễn Thị Khánh Hòa 29/03/1995 3 Cam Ranh THCS Lê Hồng Phong A 4 Sinh học 14,00 3
323 197 16 Nguyễn Ngọc Thùy Linh 15/04/1995 3 Cam Ranh THCS Nguyễn Du A 4 Sinh học 12,00 KK
324 205 16 Nguyễn Gia Các Phương 06/12/1995 3 Cam Ranh THCS Lê Hồng Phong A 4 Sinh học 12,00 KK
325 206 16 Đoàn Khánh Hà Phương 01/01/1995 3 Cam Ranh THCS Nguyễn Du A 4 Sinh học 12,00 KK
326 207 16 Lê Thị Kim Phượng 01/03/1995 3 Cam Ranh THCS Nguyễn Văn Trỗi A 4 Sinh học 9,50
327 209 16 Phạm Hoàng Bảo Quyên 28/06/1995 3 Cam Ranh THCS Nguyễn Du A 4 Sinh học 9,75
328 225 17 Mai Hữu Trung 19/05/1995 3 Cam Ranh THCS Nguyễn Du A 4 Sinh học 10,25
329 237 18 Nguyễn Hồng Hiếu 08/11/1995 3 Cam Ranh THCS Lê Hồng Phong A 5 Ngữ văn 14,00 3
330 239 18 Phan Thị Ngọc Hòa 01/12/1995 3 Cam Ranh THCS Lê Hồng Phong A 5 Ngữ văn 12,00 KK
331 242 18 Ngô Thanh Huyền 25/08/1995 3 Cam Ranh THCS Nguyễn Trọng Kỷ A 5 Ngữ văn 8,00
332 257 19 Khổng Thị Diễm Quyên 24/06/1995 3 Cam Ranh THCS Nguyễn Văn Trỗi A 5 Ngữ văn 14,00 3
333 267 20 Phạm Thị Thanh Trúc 17/10/1995 3 Cam Ranh THCS Lê Hồng Phong A 5 Ngữ văn 11,00
334 276 20 Lê Ngọc Thúy Vy 01/09/1995 3 Cam Ranh THCS Nguyễn T Minh Khai A 5 Ngữ văn 8,50
335 278 20 Đặng Tường Vy 11/02/1995 3 Cam Ranh THCS Lê Hồng Phong A 5 Ngữ văn 10,00
336 284 21 Trần Đình Quốc Bảo 19/11/1995 3 Cam Ranh THCS Nguyễn Trọng Kỷ A 8 Tiếng Anh 9,45
337 287 21 Võ Thị Thùy Dung 06/10/1995 3 Cam Ranh THCS Lê Hồng Phong A 8 Tiếng Anh 8,80
338 292 21 Lâm Tiểu Đan 13/09/1995 3 Cam Ranh THCS Lê Hồng Phong A 8 Tiếng Anh 10,15
339 301 22 Huỳnh Lê Đức Thanh Liêm 18/12/1995 3 Cam Ranh THCS Trần Phú A 8 Tiếng Anh 6,70
340 320 23 Lê Thị Ngọc Thu 28/07/1995 3 Cam Ranh THCS Lê Hồng Phong A 8 Tiếng Anh 8,95
341 324 23 Trần Ngọc Thủy Tiên 02/03/1995 3 Cam Ranh THCS Lê Hồng Phong A 8 Tiếng Anh 9,85
342 350 25 Bùi Quốc Khiêm 13/04/1995 3 Cam Ranh THCS Nguyễn Trọng Kỷ A 10 Tin học 9,50
343 357 25 Ngô Tấn Nguyên 23/03/1995 3 Cam Ranh THCS Phan Chu Trinh A 10 Tin học 18,00 1
344 362 26 Võ Ngọc Thanh Sang 25/02/1995 3 Cam Ranh THCS Phan Chu Trinh A 10 Tin học 10,00
345 371 26 Đào Minh Tùng 26/04/1995 3 Cam Ranh THCS Phan Chu Trinh A 10 Tin học 14,00 3
346 373 26 Đặng Hoàng Vinh 12/08/1995 3 Cam Ranh THCS Nguyễn Trọng Kỷ A 10 Tin học 4,00
347 001 1 Nguyễn Thị 16/12/1994 2 Khánh Vĩnh THCS TT Khánh Vĩnh B 1 Toán 1,50
348 002 1 Nguyễn Thị Thanh Huế 05/02/1995 2 Khánh Vĩnh THCS Nguyễn Thái Bình B 1 Toán 12,00 KK
349 004 1 Bùi Thị Ngọc Phượng 24/06/1994 2 Khánh Vĩnh THCS Nguyễn Thái Bình B 1 Toán 4,75
350 005 1 Nguyễn Thanh Thi 02/08/1995 2 Khánh Vĩnh THCS Nguyễn Thái Bình B 1 Toán 5,00
351 006 1 Đoàn Trọng Vĩnh 05/11/1995 2 Khánh Vĩnh THCS TT Khánh Vĩnh B 1 Toán 7,50
352 008 2 Cao Thị Lan 03/07/1995 2 Khánh Vĩnh PT DTNT Khánh Vĩnh B 2 Vật lý 6,00
353 009 2 Hàng Thị Ngọc 04/06/1995 2 Khánh Vĩnh THCS Nguyễn Thái Bình B 2 Vật lý 7,00
354 011 2 Hứa Đàm Long 25/09/1995 2 Khánh Vĩnh THCS Nguyễn Thái Bình B 2 Vật lý 14,00 3
355 012 2 Ngô Quỳnh Trâm 13/02/1995 2 Khánh Vĩnh THCS Nguyễn Thái Bình B 2 Vật lý 12,50 KK
356 013 3 Nguyễn Bích Khuyên 23/03/1995 2 Khánh Vĩnh THCS Nguyễn Thái Bình B 3 Hóa học 12,50 KK
357 014 3 Ngô Kiều Thảo 26/08/1995 2 Khánh Vĩnh THCS Nguyễn Thái Bình B 3 Hóa học 14,00 3
358 015 3 Nguyễn Thị Thu Thảo 18/09/1995 2 Khánh Vĩnh THCS TT Khánh Vĩnh B 3 Hóa học 7,25
359 016 3 Nguyễn Huy Thắng 24/01/1995 2 Khánh Vĩnh THCS TT Khánh Vĩnh B 3 Hóa học 5,25
360 017 3 Nguyễn Thị Khánh Trang 24/12/1995 2 Khánh Vĩnh THCS TT Khánh Vĩnh B 3 Hóa học 9,25
361 018 4 Nguyễn Thị Thu 27/10/1994 2 Khánh Vĩnh THCS Nguyễn Thái Bình B 4 Sinh học 14,25 3
362 019 4 Phan Thị Mỹ Hảo 05/09/1995 2 Khánh Vĩnh THCS Nguyễn Thái Bình B 4 Sinh học 13,50 KK
363 020 4 Nguyễn Ngọc Huyền 25/02/1995 2 Khánh Vĩnh THCS Nguyễn Thái Bình B 4 Sinh học 8,25
364 021 4 Nguyễn Hoài Minh 14/08/1995 2 Khánh Vĩnh THCS Nguyễn Thái Bình B 4 Sinh học 13,50 KK
365 022 4 Nguyễn Thị Ngọc Trinh 31/10/1995 2 Khánh Vĩnh THCS Nguyễn Thái Bình B 4 Sinh học 13,25 KK
366 024 5 Trương Thị Thùy Nga 16/11/1995 2 Khánh Vĩnh THCS Nguyễn Thái Bình B 5 Ngữ văn 8,50
367 026 5 Nguyễn Thị Minh Phụng 26/05/1995 2 Khánh Vĩnh THCS TT Khánh Vĩnh B 5 Ngữ văn 12,00 KK
368 027 5 Phan Thị Lam Phương 01/08/1994 2 Khánh Vĩnh THCS TT Khánh Vĩnh B 5 Ngữ văn 10,00
369 028 5 Nguyễn Thị Hồng Trâm 01/03/1995 2 Khánh Vĩnh THCS Nguyễn Thái Bình B 5 Ngữ văn 10,50
370 003 1 Nguyễn Trần Bá Lộc 14/10/1995 1 Khánh Sơn THPT Khánh Sơn B 1 Toán 12,00 KK
371 007 2 Nguyễn Đình Kim Đa 29/06/1995 1 Khánh Sơn THPT Khánh Sơn B 2 Vật lý 8,50
372 010 2 Hoàng Thị Thùy Linh 18/06/1995 1 Khánh Sơn THPT Khánh Sơn B 2 Vật lý 4,25
373 023 5 Nguyễn Thị Thùy Dương 03/01/1995 1 Khánh Sơn THPT Khánh Sơn B 5 Ngữ văn 10,00
374 025 5 Cao Thị Nỉ 19/09/1995 1 Khánh Sơn DTNT Khánh Sơn B 5 Ngữ văn 6,00

Tin liên quan:
Tin mới hơn:
Tin cũ hơn: